DI TÍCH LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Di tích là gì

*
*
*

di tích
*

- dt. (H. di: còn lại; tích: dấu vết) Dấu vết từ trước để lại: Một nước không có di tích lịch sử thì mất ý nghĩa đi (PhVĐồng).


các loại dấu vết của quá khứ, là đối tượng nghiên cứu của khảo cổ học, sử học. Có nhiều loại DT, nhưng phổ biến nhất là DT cư trú và mộ táng. Phần lớn DT khảo cổ học đều bị chôn vùi trong lòng đất, nhưng cũng có một số DT ở trên mặt đất như đền, chùa, tháp, các pho tượng, các bức vẽ ở vách hang, vv. Nơi thờ cúng, lò gốm cổ, lò luyện kim cổ, kho chứa, hầm lò... cũng là DT khảo cổ. DT là di sản văn hoá - lịch sử, được pháp luật bảo vệ, không ai được tuỳ tiện dịch chuyển, thay đổi, phá huỷ.


Xem thêm: Kem Nền Cc Sugao Air Fit Cc Cream, Spf23/Pa+++, Kem Nền Sugao Nhật Bản Mấu Mới Nhất Hiện Nay

*

*

*

di tích

di tích noun
vestiges; remainsmemorialtrung tâm di tích: memorial centermonumentdi tích kiến trúc: architectural monumentdi tích kiến trúc tôn giáo: religious architectural monumentdi tích lịch sử: historic (al) monumentgiá trị khu di tích: monument valuehồ sơ di tích: monument certificatekhu di tích được bảo tồn: monument protection zonekhu di tích được xếp hạng: monument protection zonequy chế sử dụng di tích: monument usage conditionssự bảo quản di tích: monument conservationsự bảo tàng các di tích kiến trúc: conversion of architectural monument into a museumsự dịch chuyển di tích: monument shiftingsự dịch chuyển di tích: monument relocationsự phục chế di tích: monument falsificationsự trùng tu di tích: monument repairsự trùng tu di tích: monument reconstructionsự xây lại di tích: monument rebuildingsự xếp hạng di tích: registration of monumentsự xếp hạng di tích: monument rankingrelicrelictphần di tích của cảnh quan: relict landscape elementsremainsdi tích động vật: animal remainsremnantsresidentialvestigedi tích lịch sử: historic vestigedi tích láleaf printdi tích lịch sửhistorical relicsdi tích móng thai nhiperionyxdi tích thực vậtvegetable remainviêm di tích hậu thậnparoophoritis