ĐỒNG TIỀN CỦA CAMPUCHIA

*

Riel Campuchia là đồng tiền của của Campuphân chia. Mã của của Riel Campuchia là KHR. Chúng tôi thực hiện làm cho hình tượng của của Riel Campuphân chia. Riel Campuphân tách được phân thành 100 sens. KHR được chính sách bởi vì National Bank of Cambodia.

Quý Khách gồm biết:

Các chuyển đổi phổ cập độc nhất của của Riel Campuphân tách là Riel Campuchia đã làm được giới thiệu vào trăng tròn Th03 1980 (41 năm trước). Có 4 mệnh mức chi phí xu cho Riel Campuphân chia ( ៛50 , ៛100 , ៛200 cùng ៛500 ), Riel Campuphân chia có 10 mệnh kinh phí giấy ( ៛50 , ៛100 , ៛500 , ៛1000 , ៛2000 , ៛5000 , ៛10000 , ៛20000 , ៛50000 và ៛100000 )

Thêm thông tin: pháp luật chuyển đổi chi phí tệ.


Bạn đang xem: Đồng tiền của campuchia

KHR/chi phí tệ biến hóa
Riel Campuphân chia Bảng Anh 1 KHR = 0.0002 GBPhường
Riel Campuphân chia Yên Nhật 1 KHR = 0.0271 JPY
Riel Campuchia Đô la Đài Loan bắt đầu 1 KHR = 0.0068 TWD
Riel Campuphân chia Kwanza Angola 1 KHR = 0.1467 AOA
Riel Campuphân tách Euro 1 KHR = 0.0002 EUR
Riel Campuchia Bitcoin 1 KHR = 0.0000 BTC
Riel Campuphân tách Ringgit Malaysia 1 KHR = 0.0010 MYR
Riel Campuphân chia Peso Philipin 1 KHR = 0.0124 PHP
Riel Campuchia Bạt Thái Lan 1 KHR = 0.0082 THB
Riel Campuphân tách Kip Lào 1 KHR = 2.4181 LAK

Xem thêm: Lời Bài Hát Anh Gì Ơi Anh Gì Ơi Em Đợi Anh Đã Lâu, Anh Chàng Nhà Bên

chi phí tệ/KHR thay đổi
Đô la Mỹ Riel Campuchia 1 USD = 4095.6238 KHR
Đồng cả nước Riel Campuphân tách 1 VND = 0.1797 KHR
Won Nước Hàn Riel Campuphân tách 1 KRW = 3.4660 KHR
Nhân dân tệ Riel Campuphân tách 1 CNY = 634.5103 KHR
Bảng Anh Riel Campuchia 1 GBPhường. = 5612.7588 KHR
Yên Nhật Riel Campuphân tách 1 JPY = 36.8382 KHR
Đô la Đài Loan new Riel Campuchia 1 TWD = 147.7546 KHR
Kwanza Angola Riel Campuchia 1 AOA = 6.8162 KHR
Euro Riel Campuphân tách 1 EUR = 4788.8900 KHR
Bitcoin Riel Campuphân chia 1 BTC = 173624999.0936 KHR

*
ISO4217 : KHR Campuchia