Tài Chính

Chuyển Đổi Nhân Dân Tệ ( Cny / Vnd ) Máy Tính Chuyển Đổi Tỉ Giá Ngoại Tệ

Chuyển đổi Trung quốc yuan 16.01.2022

1 Trung quốc yuan = 3.576,57 Đồng Việt Nam10 Trung quốc yuan = 35.765,7 Đồng Việt Nam20 Trung quốc yuan = 71.531,4 Đồng Việt Nam100 Trung quốc yuan = 357.657, Đồng Việt Nam

Chuyển đổi của người dùng

1 Trung quốc yuan = 0,1574 Đô la Mỹ1 Trung quốc yuan = 0,1379 Euro1 Trung quốc yuan = 17,9863 Yên Nhật1 Trung quốc yuan = 0,1152 Bảng Anh1 Trung quốc yuan = 0,2182 Đô la Úc1 Trung quốc yuan = 5,2229 Baht Thái1 Trung quốc yuan = 0,6600 Malaysian Ringgit1 Trung quốc yuan = 2.250,9724 Indonesian Rupiah

Đô la MỹEuroYên NhậtBảng AnhĐô la ÚcBaht TháiMalaysian RinggitIndonesian RupiahĐô la Hồng KôngTrung quốc yuanĐài loan dollarHàn quốc thắngThẳng thắn Thụy Sĩ

1 Nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? tỷ giá năm 2022

Trong bối cảnh hiện nay khi Trung Quốc trở thành 1 cường quốc trong nền kinh tế toàn cầu chỉ đứng thứ 2 sau Mỹ thì không có gì lạ khi đồng Nhân dân tệ trở thành một trong những đơn vị quan trọng nhất trong nền kinh tế của toàn thế giới. Việt Nam là 1 đất nước láng giềng của Trung Quốc, cho nên rất nhiều mặt hàng được trực tiếp xuất nhập khẩu qua vùng biên giới của 2 đất nước. Vậy thì 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? 1 Tệ tiền Trung Quốc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt hoặc 1 tệ bằng bao nhiêu? Hãy cùng chúng tôi tìm ra giải đáp cho những câu hỏi thường gặp này nhé!

Giới thiệu về đồng Nhân dân tệ (CNY)

Các mệnh giá đồng Nhân dân tệ (CNY):

Xem thêm:   Hướng Dẫn Cách Rút Tiền Thẻ Atm Agribank Lần Đầu Dành Cho Người Mới

Tiền giấy: 1, 2, 5 hào; 1, 2, 5, 10, 20, 50 và 100 tệ; Tiền xu: 1, 2, 5 hào và 1 tệ.

Lưu ý: Mức quy đổi nội tệ:

1 tệ = 10 hào; 1 hào = 10 xu.

Mọi mệnh giá tiền Trung Quốc khác nhau sẽ có hình ảnh 2 mặt khác nhau, Chẳng hạn như 1 mặt của tiền nhân dân tệ được in hình Tam đàn ấn nguyệt trên Tây Hồ, tiền 5 nhân dân tệ in hình núi Thái Sơn.

Đang xem: Cny / vnd

1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt 2022? (Tỷ giá CNY năm 2022)

Để tính được cụ thể 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt, chúng ta cần phải cập nhật tỷ giá tại thời điểm chúng ta cần đổi hoặc giao dịch.

Cách đơn giản nhất là kiểm tra tỷ giá của các ngân hàng lớn như Vietcombank, BIDV, Vieehef-hanoi.org, Agribank và v.v. Cách thứ 2 là gõ các từ khóa vào công cụ tìm kiếm Google search các từ khóa phổ biến như là: 1 CNY to VNĐ 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? 1 Nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? 1 Tệ bằng bao nhiêu Việt Nam Đồng? 1 Tệ bằng bao nhiêu? Nhân dân tệ to VNĐ

Lưu ý: Cách thứ 2 chỉ mang tính chất tham khảo vì tỷ giá ngoại tệ trên các diễn đàn được thông báo vào thời điểm đăng bài chứ không phải thời điểm truy cập thực tế.

Xem thêm: Bài 17: Nghĩa Vụ Bảo Vệ Tổ Quốc Là Gì ? Please Wait

Xem thêm:   Phí Chuyển Tiền Từ Bidv Chuyển Khoản Qua Vietcombank Bằng Điện Thoại

1 Nhân Dân Tệ (CNY) = 3576.57 Việt Nam Đồng (VNĐ)

Vậy thì chúng ta có thể tính ra 10 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt, hoặc nếu cần thiết thì cả 100, 1000 hoặc 1 vạn:

10 CNY = 35765.7 VNĐ 100 CNY = 357657 VNĐ 1.000 CNY = 3576570 VNĐ 10.000 CNY = 35765700 VNĐ 1.000.000 CNY = 3576570000 VNĐ

Công thức đổi tiền Trung Quốc sang Tiền Việt:

Tiền Việt Nam = Số tiền muốn quy đổi x Tỷ giá CNY so với tiền Việt.

Trong đó:

Tiền Việt Nam: Là số tiền sau khi quy đổi từ tiền Trung Quốc RMB. Tỷ giá: Là mức chênh lệch giữa 2 đồng tiền của 2 nước Trung Quốc và Việt Nam. (dễ hiểu hơn là 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt)

Nhiều các chuyên gia trên thị trường tài chính như Forex thậm chí còn theo dõi và cập nhật hàng giờ tỷ giá đồng tiền CNY của Trung Quốc so với các đồng tiền tệ của các đất nước phát triển hàng đầu trên thế giới:

Nhân Dân Tệ (¥) Chuyển đổi
USD/CNY 1 USD = 6.35 CNY
EUR/CNY 1 EUR = 7.25 CNY
GBP/CNY 1 GBP = 8.68 CNY
JPY/CNY 17.99 JPY = 1 CNY
RUP/CNY 2 250.97 RUP = 1 CNY
CHF/CNY 1 CHF = 7.22 CNY
KRW/CNY 187.39 KRW = 1 CNY

Các địa điểm đổi đồng Nhân dân tệ tại Việt Nam:

Đổi tiền tại các tiệm vàng, cửa hàng chuyên đổi tiền: Phương thức này có thủ tục nhanh chóng thuận tiện, chủ động thời gian, tuy nhiên về mặt rủi ro tiền giá khá cao. Đổi tiền tại các ngân hàng: Uy tín, an toàn không cần lo lắng về tiền giả là ưu điểm phương thức này. Tuy nhiên thủ tục phức tạp, bạn không chủ động được về thời gian. Đổi tiền tại sân bay, cửa khẩu: Hình thức này giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian và công sức di chuyển. Tuy nhiên, tỷ giá quy đổi khá thấp, bạn sẽ “lỗ” khá nhiều nếu sử dụng hình thức này.

Xem thêm:   Thuê Căn Hộ Chung Cư Hoàng Anh Gia Lai An Tiến Quận 7, Hoàng Anh An Tiến (Gold House)

Lưu ý: Tùy vào địa điểm đổi tỷ giá Nhân dân tệ to VNĐ sẽ có giá trị khác nhau, vì vậy bạn nên nghiên cứu kỹ lưỡng số lượng cần đổi và tỷ giá trước khi thực hiện giao dịch.

Xem thêm: Top 5 Kem Dưỡng Da Nhau Thai Cừu Được Dùng Nhiều Ở Việt Nam, Tác Dụng Của Nhau Thai Cừu Mà Bạn Cần Biết

Kết luận

Việc kinh doanh giữa nước chúng ta và Trung Quốc sẽ tiếp tục được cải thiện sau khi hiệp định RCEP được ký kết. Vì vậy chúng tôi hy vọng rằng bài viết này sẽ cung cấp thêm một chút thông tin cần thiết về đồng tiền được sử dụng tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cũng như giải đáp được các câu hỏi như 1 CNY to VNĐ là bao nhiêu hoặc 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt của các bạn.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button