Tự ti tiếng anh là gì

It can be quite an isolating condition; it can be very, very frustrating and can lead to a loss of confidence.

Bạn đang xem: Tự ti tiếng anh là gì

Bạn đang xem: Tự ti tiếng anh là gì

Nếu trả lời “Không” cho một số câu hỏi nêu trên, có lẽ bạn đã không thấy những ưu điểm của mình do bị sự tự ti che khuất.If you answered no to several of the above questions, it may be that low self-confidence has blinded you to your strengths.Dù gì đi nữa, nếu chúng ta để cho sự kiêu ngạo, lòng đố kỵ hoặc sự tự ti điều khiển thì chúng ta sẽ lãnh chịu hậu quả khôn lường.Và đột ngột, phòng xử lý tin tức của chúng tôi ở Doha trở thành một trung tâm tiếp nhận tất cả những thông tin cung cấp bởi những người dân bình thường -- những người được kết nối và những người có tham vọng những người đã tự giải phóng chính mình khỏi sự tự ti.And suddenly that web10_newsroom in Doha became a center that received all this kind of input from ordinary people -- people who are connected and people who have ambition and who have liberated themselves from the feeling of inferiority.Nỗi sợ ta thu được và kinh nghiệm ta không trải qua sẽ còn mãi khi ta trở thành phụ nữ và khuôn mẫu của tất cả những thứ ta đối mặt và gắng truyền tải: sự do dự không dám lên tiếng, việc nghe lời để được yêu mến và sự tự ti trong những quyết định mang tính cá nhân.The fear we learn and the experiences we don"t stay with us as we become women and morphs into all those things that we face and try to shed: our hesitation in speaking out, our deference so that we can be liked and our lack of confidence in our own decisions.Cô tiết lộ mình từng phải đấu tranh với sự tự ti khi lớn lên, và sau đó vào tháng 4 trong năm cuối của cô tại đại học, bạn trai của cô bị chết trong một tai nạn thuyền, khiến cho cô cảm thấy "không chút nghi ngờ, chỉ còn lại sự đau khổ...và trong khoảnh khắc...(tôi biết rằng) tốt hơn hết không nên lãng phí một giây nào để nghi ngờ bảo thân mình nữa."She revealed that she had struggled with self-doubt while growing up, and then in April of her junior year of college, her boyfriend was killed in a boating accident, after which she felt "no doubt, only grief ... and for a brief moment ... better than to waste a second doubting."Chúng ta sẽ trọng sự tôn ti trật tự và cố gắng là những công dân hiếu hòa biết tôn trọng luật pháp (Thi-thiên 34:14).Tuy nhiên, bây giờ tình trạng có thể tốt hơn nhiều vì bạn tin cậy thánh linh của Đức Chúa Trời giúp bạn thực hành sự tự chủ (Ga-la-ti 5:22, 23).(Proverbs 14:29, 30) Now, however, the situation may be much better because you are relying on God’s spirit to help you exercise self-control.

Xem thêm: Bát San Tuyệt Mạng Là Gì - Cung Tuyệt Mệnh Có Lấy Được Nhau

—Galatians 5:22, 23.(Ga-la-ti 5:13) Vậy sự tự do của con người không phải là tuyệt đối, vì điều đó sẽ dẫn đến tình trạng hỗn loạn.10 Một “số ít” biết giá trị của lòng sốt sắng trong thánh chức, kèm theo bởi việc bày tỏ bông trái của thánh linh gồm có sự tự chủ (Ga-la-ti 5:23).10 The “few” know the value of zeal in the ministry, accompanied by displaying the fruitage of the spirit, including self-control.Những người mang mặc cảm tự ti có thể cảm thấy sự thánh khiết của Đức Chúa Trời đáng sợ thay vì có sức lôi cuốn.People who struggle with a negative view of themselves may find God’s holiness more daunting than appealing.Mong sao chúng ta chớ bao giờ quyết định ngu dại như vậy và đánh đổi sự tự do về thiêng liêng để lấy sự nô lệ!—So sánh Ga-la-ti 5:1.May we never make such a bad decision and exchange our spiritual freedom for slavery! —Compare Galatians 5:1.7 The apostle Paul made a similar point in his counsel to Timothy when he wrote: “Be training yourself with godly devotion as your aim.”Sự thiếu tự chủ trước hôn nhân thường báo trước sự thiếu tự chủ sau này, với hậu quả là không chung thủy và mất hạnh phúc (Ga-la-ti 5:22, 23).Lack of self-control before marriage frequently foreshadows lack of it afterward, with resulting infidelity and unhappiness.Một giám thị cũng nên cầu nguyện để có thánh linh Đức Chúa Trời và bày tỏ bông trái của thánh linh, kể cả sự tự chủ (tiết độ) (Lu-ca 11:13; Ga-la-ti 5: 22, 23).(Psalm 25:17) An overseer should also pray for God’s spirit and display its fruitage, including self-control.