Tài Chính

Tỷ Giá Usd Và Singapore Dollar, Tỷ Giá Đô La Singapore

Chuyển khoản lớn toàn cầu, được thiết kế để tiết kiệm tiền cho bạn

ehef-hanoi.org giúp bạn yên tâm khi gửi số tiền lớn ra nước ngoài — giúp bạn tiết kiệm cho những việc quan trọng.

Đang xem: Tỷ giá usd và singapore dollar

*

Được tin tưởng bởi hàng triệu người dùng toàn cầu

Tham gia cùng hơn 6 triệu người để nhận một mức giá tốt hơn khi họ gửi tiền với ehef-hanoi.org.

*

Bạn càng gửi nhiều thì càng tiết kiệm được nhiều

Với thang mức giá cho số tiền lớn của chúng tôi, bạn sẽ nhận phí thấp hơn cho mọi khoản tiền lớn hơn 100.000 GBP.

*

Giao dịch bảo mật tuyệt đối

Chúng tôi sử dụng xác thực hai yếu tố để bảo vệ tài khoản của bạn. Điều đó có nghĩa chỉ bạn mới có thể truy cập tiền của bạn.

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn USD trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và SGD trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Xem thêm: Cẩn Trọng Nước Súc Miệng Propolinse Có Tốt Không Hay Lừa Đảo?

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá USD sang SGD hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. ehef-hanoi.org cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

Xem thêm:   Mẫu Giấy Ủy Nhiệm Chi Bidv, Mẫu Ủy Nhiệm Chi Acb, Bidv, Vcb Mới Nhất 2021

*

Tỷ giá chuyển đổi Đô-la Mỹ / Đô-la Singapore
1 USD 1,34605 SGD
5 USD 6,73025 SGD
10 USD 13,46050 SGD
20 USD 26,92100 SGD
50 USD 67,30250 SGD
100 USD 134,60500 SGD
250 USD 336,51250 SGD
500 USD 673,02500 SGD
1000 USD 1346,05000 SGD
2000 USD 2692,10000 SGD
5000 USD 6730,25000 SGD
10000 USD 13460,50000 SGD

Tỷ giá chuyển đổi Đô-la Singapore / Đô-la Mỹ
1 SGD 0,74291 USD
5 SGD 3,71457 USD
10 SGD 7,42914 USD
20 SGD 14,85828 USD
50 SGD 37,14570 USD
100 SGD 74,29140 USD
250 SGD 185,72850 USD
500 SGD 371,45700 USD
1000 SGD 742,91400 USD
2000 SGD 1485,82800 USD
5000 SGD 3714,57000 USD
10000 SGD 7429,14000 USD

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBPBảng Anh

1 USDĐô-la Mỹ

1 INRRupee Ấn Độ

1 0,85720 1,18650 88,24300 1,46521 1,57695 1,09430 23,49580
1,16659 1 1,38430 102,95400 1,70947 1,83985 1,27660 27,41270
0,84275 0,72239 1 74,37250 1,23490 1,32908 0,92225 19,80260
0,01133 0,00971 0,01345 1 0,01660 0,01787 0,01240 0,26626

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: ” Kem Chống Nắng Anessa Màu Vàng Mẫu Mới 2021, Kem Chống Nắng Anessa Phù Hợp Với Loại Da Nào

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.

Xem thêm:   Tư Vấn Thủ Tục Vay Mua Xe Ôtô Trả Góp, Mua Xe Ô Tô Cũ & Mới Trả Góp Tại An Giang

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button